Rát tiếc theo chính tài liêu mà mày gửi của OECD, đương nhiên cao hơn tài liệu cảu Wiki, nó đã ghi rất rõ ràng và có ví dụ đính kèm thậm chí nó ghi ngay ở đầu và còn tách ra làm hai điểm 68 và 69Thằng ngu này nữa.
Nói tới đây là tao biết mày dốt tiếng anh rồi.
Confiscation dịch theo tiếng Việt là sung công vào công quỹ.
Còn tịch thu là hành động thu giữ tài sản.
Dịch đã ngu còn cãi chày cãi cối làm gì.
Confiscation is a legal form of seizure.
Nghĩa là khác seizure bình thường hiểu chưa thằng ngu.
Confiscation - Wikipedia
en.wikipedia.org
68. Freezing or seizing of assets involves “temporarily prohibiting the transfer, conversion, disposition or movement of assets or temporarily assuming custody or control of assets on the basis of an order issued by a court or other competent authority” (UNODC, 2004[1]). Freezing is an action that temporarily suspends rights over the asset and for example, may apply to bank accounts which are fungible. Seizure is an action to temporarily restrain an asset or put it into the custody of the governmentand may apply to physical assets such as a vehicle. Generally, these measures are used to temporarily prevent the movement of assets pending the outcome of a case.