ditthangbanh
Giang hồ mạng 5.0

Đây là tình hình dân số được đo đạc ở mức tương đối vào khoảng năm thứ 1000.
Tổng dân số thế giới ước tính 390,000,000 người.
Nhà Tống: 32,500,000–80,000,000 người. Chiếm 19.23% dân số toàn cầu.
Đế Quốc Chola Empire (Đông Nam Ấn Độ và 1 phần Đông Nam Á): 4,000,000– 20,000,000 1.03%-5.13%
Đế chế Pala (Đông Bắc Ấn Độ) ít hơn 16,000,000–17,000,000 4.10%-4.36%
Đế Chế La Mã Thần Thánh (tiền thân nước Đức) 11,300,000–12,700,000 3.26%
Đế quốc Hồi Giáo Fatimid (heartland vùng Ai Cập) 12,500,000 3.2051%
Đông La Mã 12,000,000 3.08%
Các triều đại trực thuộc Đế Quốc Tây Chalukya (phần lớn phía Tây Nam Ấn Độ) 9,000,000–10,000,000 2.44%
Triều đại Buyid Ba Tư (Iran ngày nay) 6,500,000–8,500,000 2.18%
Khiết Đan (Liêu) 5,250,000–7,750,000 1.99%
Vương Quốc Pháp 7,200,000 1.8%
Nhật Bản thời Heian 7,000,000 1.79%
Al-Andalus (Hồi Quốc Tây Ban Nha) Ít hơn 7,000,000 1.79%
Đế Chế Gurjara-Pratihara (phần lớn Bắc Ấn Độ) 6,000,000–7,000,000 1.79%
Kievan Rus' (tiền thân các nước Nga-Ukraine-Belarus) 5,400,000 1.38%
Cao Ly 3,000,000–5,000,000 0.77%-1.28%
Đế Quốc Toltec (Trung Mỹ) 4,500,000 1.15%
Đế chế Khmer 4,000,000 1.0%
Đế chế Wari (Nam Mỹ) 3,000,000 0.77%
Đế chế Bulgarian 2,087,000 0.54%
Makuria (chính thể của người Nubia ở gần Ai Cập) 2,000,000 0.51%
Vương triều Pagan (của Myanmar) 1,500,000-2,000,000 0.38%-0.51%
Vương Quốc Hungary 1,250,000 0.32%
Vương Quốc Anh (chỉ tính nguyên England chứ chưa phải toàn bộ đảo Anh vì còn các xứ khác như Ireland, Wales, Scotland,...) 1,250,000 0.32%
Triều Tiền Lê (Đại Việt) 1,200,000 0.31%
Ba Lan 1,000,000 0.26%
Alodia (chính thể của người Nubia ở gần Ai Cập) 1,000,000 0.26%
Vương Quốc Zagwe (Đông Phi) 1,000,000 0.26%
Công Quốc (nước do công tước đứng đầu) Bohemia (tiền thân cộng hòa Séc ngày nay) 900,000 0.23%
Vương Quốc Ireland 630,000 0.15%
Vương Quốc Đan Mạch 620,000 0.13%
Vương Quốc Croatia 412,000 0.11%
Vương Quốc Thụy Điển 400,000 0.10%
Vương Quốc Scotland 300,000 0.08%
Công Quốc Bosnia 286,000 0.07%
Vương Quốc Na Uy 200,000 0.05%
Cộng hòa Venice 60,000 0.02%
Tổng dân số thế giới ước tính 390,000,000 người.
Nhà Tống: 32,500,000–80,000,000 người. Chiếm 19.23% dân số toàn cầu.
Đế Quốc Chola Empire (Đông Nam Ấn Độ và 1 phần Đông Nam Á): 4,000,000– 20,000,000 1.03%-5.13%
Đế chế Pala (Đông Bắc Ấn Độ) ít hơn 16,000,000–17,000,000 4.10%-4.36%
Đế Chế La Mã Thần Thánh (tiền thân nước Đức) 11,300,000–12,700,000 3.26%
Đế quốc Hồi Giáo Fatimid (heartland vùng Ai Cập) 12,500,000 3.2051%
Đông La Mã 12,000,000 3.08%
Các triều đại trực thuộc Đế Quốc Tây Chalukya (phần lớn phía Tây Nam Ấn Độ) 9,000,000–10,000,000 2.44%
Triều đại Buyid Ba Tư (Iran ngày nay) 6,500,000–8,500,000 2.18%
Khiết Đan (Liêu) 5,250,000–7,750,000 1.99%
Vương Quốc Pháp 7,200,000 1.8%
Nhật Bản thời Heian 7,000,000 1.79%
Al-Andalus (Hồi Quốc Tây Ban Nha) Ít hơn 7,000,000 1.79%
Đế Chế Gurjara-Pratihara (phần lớn Bắc Ấn Độ) 6,000,000–7,000,000 1.79%
Kievan Rus' (tiền thân các nước Nga-Ukraine-Belarus) 5,400,000 1.38%
Cao Ly 3,000,000–5,000,000 0.77%-1.28%
Đế Quốc Toltec (Trung Mỹ) 4,500,000 1.15%
Đế chế Khmer 4,000,000 1.0%
Đế chế Wari (Nam Mỹ) 3,000,000 0.77%
Đế chế Bulgarian 2,087,000 0.54%
Makuria (chính thể của người Nubia ở gần Ai Cập) 2,000,000 0.51%
Vương triều Pagan (của Myanmar) 1,500,000-2,000,000 0.38%-0.51%
Vương Quốc Hungary 1,250,000 0.32%
Vương Quốc Anh (chỉ tính nguyên England chứ chưa phải toàn bộ đảo Anh vì còn các xứ khác như Ireland, Wales, Scotland,...) 1,250,000 0.32%
Triều Tiền Lê (Đại Việt) 1,200,000 0.31%
Ba Lan 1,000,000 0.26%
Alodia (chính thể của người Nubia ở gần Ai Cập) 1,000,000 0.26%
Vương Quốc Zagwe (Đông Phi) 1,000,000 0.26%
Công Quốc (nước do công tước đứng đầu) Bohemia (tiền thân cộng hòa Séc ngày nay) 900,000 0.23%
Vương Quốc Ireland 630,000 0.15%
Vương Quốc Đan Mạch 620,000 0.13%
Vương Quốc Croatia 412,000 0.11%
Vương Quốc Thụy Điển 400,000 0.10%
Vương Quốc Scotland 300,000 0.08%
Công Quốc Bosnia 286,000 0.07%
Vương Quốc Na Uy 200,000 0.05%
Cộng hòa Venice 60,000 0.02%
